xu lợi

xu lợi

Một người xu lợi chỉ muốn kết bạn với người giàu có.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chạy theo lợi ích, tìm kiếm lợi nhuận một cách thái quá hoặc thiếu nguyên tắc: "xu lợi" chỉ hành động đặt lợi ích vật chất lên hàng đầu, đôi khi bất chấp đạo đức hoặc lẽ phải. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán sự thực dụng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta chỉ biết xu lợi, không quan tâm đến đồng nghiệp. (Hắn ta chỉ chạy theo lợi ích cá nhân, không để ý đến người khác.)
    • Việc làm ăn xu lợi dễ dẫn đến thất bại lâu dài. (Kinh doanh chỉ chú trọng lợi nhuận trước mắt thường gây hậu quả xấu về sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xu lợi bất chính": tìm kiếm lợi ích bằng cách phi pháp hoặc trái đạo .

    • Những kẻ xu lợi bất chính sẽ bị pháp luật trừng trị. (Những người thu lợi bất hợp pháp sẽ chịu hình phạt.)
  • "tư tưởng xu lợi": lối suy nghĩ chỉ hướng đến lợi ích vật chất.

    • Tư tưởng xu lợi làm mất đi giá trị nhân văn trong xã hội. (Lối suy nghĩ thực dụng phá hoại các giá trị tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Xu (động từ): hướng về, chạy theo (thường dùng trong "xu hướng").

    • Xu hướng tiêu dùng thay đổi theo thời gian. (Thói quen mua sắm biến đổi theo thời đại.)
  • Lợi ích (danh từ): điều lợi, lợi nhuận.

    • Lợi ích cá nhân không nên đặt trên lợi ích tập thể. (Quyền lợi riêng không nên ưu tiên hơn lợi ích chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Chạy theo lợi nhuận: hành động lợi ích vật chất.

    • Công ty ấy chỉ chạy theo lợi nhuận bỏ qua chất lượng. (Công ty đó chỉ quan tâm đến tiền bạc, không chú trọng sản phẩm.)
  • Thực dụng: chú trọng hiệu quả thực tế, đôi khi thiếu lý tưởng.

    • Lối sống thực dụng dễ dẫn đến sự ích kỷ. (Cách sống thực tế quá mức có thể gây ra tính vị kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • Xu lợi quên nghĩa: chạy theo lợi ích bỏ qua tình nghĩa, đạo .
    • Anh ta xu lợi quên nghĩa, sẵn sàng phản bội bạn . (Anh ta tiền bạc bỏ qua tình bạn, dễ dàng phản bội.)